Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    PC190365.jpg 170379.jpg Photo0091.jpg HT26.gif HT4.gif 0.I0170447.jpg 0.I0170418.jpg 0.I0170404.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hong Ha
    Ngày gửi: 01h:38' 03-01-2021
    Dung lượng: 252.0 KB
    Số lượt tải: 442
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên HS:…………………...............
    Lớp 1.... Trường Tiểu học Thanh Quang

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2020 - 2021
    Môn Toán - Lớp 1
    (Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
    
    
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên coi, chấm





    
    Câu 1: ( 1 điểm ) Số ? (M1)



    333
    
    
    
    Câu 2: ( 1 điểm ) (M1) Viết số còn thiếu vào ô trống :
    a.

    4
    5
    
    b.

    5
    
    7
    
    

    Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( 1,5 điểm) (M1)
    a. + 4 = 7 (1 điểm )
    A. 3 B. 0
    C. 7 D. 2
    b. 8.....9 (0,5 điểm)
    A. > B. < C. =
    Câu 4: (1 điểm )(M2) ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

    2+ 2= 4 2 - 1 = 1

    2 + 3 = 8 4 – 2 = 3

    Câu 5: (0.5 điểm) (M3) 5 + 0 – 1 = ?
    A. 4 B. 5            C. 6
    Câu 6: ( 1 điểm ) (M2)
    
    Hình trên có....khối hộp chữ nhật

    Câu 7: ( 1 điểm ) (M1) nối với hình thích hợp

    hình vuông

    hình chữ nhật



    II/ PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
    Câu 8: Tính: (1 điểm)(M1)

    9 + 0 = 8 – 2 =
    7 + 3 = 10 – 0 =
    Câu 9: Tính: (1 điểm)(M2)
    9 – 1 – 3 =............. 3 + 4 + 2 =.............

    Câu 10: ( 1 điểm ) (M3) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:
    

    
    
    
    
    
    

    ---------------------o0o-------------------------








    ư


    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - LỚP 1 MÔN: TOÁN
    NĂM HỌC: 2020 – 2021

    Mạch kiến thức,kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TN
    KQ
    TL
    TN
    KQ
    TL
    TN
    KQ
    TL
    TN
    KQ
    TL
    
    Số và phép tính
    Số câu
    3(1,2,3)
    1(8)
    1(4)

    1(9)
    1(5)

    1(10)
    5
    3
    
    
    Số điểm
    3,5
    1,0
    1,0
    1,0
    0,5
    1,0
    5,0
    3,0
    
    Hình học và đo lường
    Số câu
    1(7)
    
    1(6)
    
    
    
    2
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    1,0
    
    
    
    2,0
    
    
    Tổng
    Số câu
    4
    1
    2
    1
    1
    1
    7
    3
    
    
    Số điểm
    4,5
    1,0
    2,0
    1,0
    0,5
    1,0
    7
    3
    
    









































    Câu 1 (1 điểm). Tính:

    4
     9
     10
     7
    
     +
     -
     -
     +
    
     5
     3
     5
     3
    
    
    
    
     ……
    
    
    Câu 2 (1 điểm). Số?
    … + 3 = 10
    - 4. = 6
    
    4 + = 8
     9 - = 2
    
    
    Câu 3 (1 điểm). Tính:
    10 - 7 + 4 = …..
    9 - 6 + 0 = …
    8 - 8 + 6 = …
    7 + 3 - 1 = …
    
    Câu 4 (1 điểm) >, <, = ?
    9 - 5
    
    
    4 + 1
     7 + 0 - 6
    
    9 - 5 + 4
    
     9 - 0
    
    
    6 + 3
     8 + 2 - 4
    
    4 + 2 + 0
     
    Gửi ý kiến