Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    PC190365.jpg 170379.jpg Photo0091.jpg HT26.gif HT4.gif 0.I0170447.jpg 0.I0170418.jpg 0.I0170404.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Duê
    Ngày gửi: 09h:06' 18-12-2020
    Dung lượng: 46.5 KB
    Số lượt tải: 210
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 2 .9(Ngày / / 202 )
    Môn: Toán - Lớp 3
    Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên: ............................................................................. Lớp: ..................... Trường: ................................................................................
    Bài 1 (2 điểm). a) Tính nhẩm:
    5 x 7 =…… 72 : 9 =…… 6 x 6 =……. 35 : 7 =……..
    8 x 6 =……. 56 : 8 =…… 8 x 8 =……. 42 : 6 =…….
    b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 302 cm =….m …cm  giờ = ….phút
    Bài 2: (2điểm)Đặt tính rồi tính:
    207 x 4 317 x 3 751 : 5 378 : 6


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 3: (2điểm) Tính giá trị của biểu thức.
    a) 37 + 64 X 6 b) ( 425 – 105 ) : 5



    
    
    
    Bài 4: (2 điểm)a) Một cửa hàng có 245 kg gạo, người ta đã bán đi 91 kg. Số gạo còn lại đóng đều vào 7 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô- gam gạo?
    Bài giải :…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… b) Lớp 3B có 32 em đạt điểm giỏi và lớp 3A có 8 em đạt điểm giỏi. Hỏi số em đạt điểm giỏi của lớp 3A bằng một phần mấy số em đạt điểm giỏi của lớp 3B ?
    Bài giải :…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 5 : ( 1 điểm) Tìm x x : 3 = 163 x x 4 = 852

    ……………………………………………………… ……………………………………………………

    ………………………………………………………… ………………………………………………………

    Bài 6: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a) Số góc vuông trong hình bên là .
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
    b) Phép chia 820 : 9 có kết quả là :
    A. 91 B. 91 dư 1 C. 90 D. 90 dư 10
     
    Gửi ý kiến