Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    PC190365.jpg 170379.jpg Photo0091.jpg HT26.gif HT4.gif 0.I0170447.jpg 0.I0170418.jpg 0.I0170404.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thu Giang
    Ngày gửi: 20h:20' 23-12-2023
    Dung lượng: 50.4 KB
    Số lượt tải: 1450
    Số lượt thích: 0 người
    ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN CANG

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ĐỀ ĐỀ NGHỊ

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN KIỂM TRA: TOÁN - LỚP 3
    Ngày kiểm tra: Ngày 04 tháng 01 năm 2024
    Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề.)
    I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm)
    Học sinh chọn chữ cái trước kết quả đúng nhất ghi vào giấy kiểm tra.
    Câu 1 (0,5đ). Số 820 đọc là:
    A. Tám trăm tám mươi hai.

    C. Hai trăm linh tám.

    B. Tám trăm mười hai.

    D. Tám trăm hai mươi.

    Câu 2 (0,5đ). Chữ số 5 trong số 852 có giá trị là:
    A. 5

    B. 500

    C. 50

    D. 52

    C. 50

    D. 26

    C. 73

    D. 86

    Câu 3 (0,5đ). Thương của hai số 52 và 2 là:
    A. 54

    B. 74

    Câu 4 (0,5đ). Tổng của 58 và 26 là:
    A. 76

    B. 84

    Câu 5 (1,0đ). Giá trị của biểu thức 66 + 24 : 3 là:
    A. 74

    B. 30

    C. 76

    D. 34

    Câu 6 (1,0đ). Trong hình sau có mấy góc vuông và góc không vuông?
    - Có ..... góc vuông và ..... góc không vuông.

    Câu 7 (1,0đ). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 10 dm < 54 cm + 4 dm
    b) 30cm + 2dm = 5 dm
    c) 34 cm < 4dm 3cm
    d) 1 ngày = 12 giờ
    II. TỰ LUẬN. (5,0 điểm)

    Câu 8 (2,0đ). Đặt tính rồi tính:
    a) 56 + 383

    b) 935 – 471

    c) 116 x 6

    d) 863 : 4

    Câu 9 (2,0đ). Để hưởng ứng phong trào “Kế hoạch nhỏ”, nhà trường tổ chức cho các lớp
    thi đua thu gom giấy vụn. Lớp 3A thu gom được 142 g giấy vụn, lớp 3B thu gom được gấp
    4 lần số giấy vụn của lớp 3A. Hỏi cả hai lớp thu gom được bao nhiêu gam giấy vụn?
    Câu 10 (1,0đ). Tìm một số biết rằng số đó chia cho 3 được bao nhiêu cộng v ới 75 đ ược
    206.

    …HẾT…

    ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
    TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN CANG

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI HKI - LỚP 3
    NĂM H ỌC: 2023 - 2024

    I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm)
    Câu

    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Câu 4

    Câu 5

    Đáp án D

    C

    D

    B

    A

    Điểm

    0,5

    0,5

    0,5

    1,0

    0,5

    Câu 6 (1,0đ).
    - Có 2 góc vuông và 6 góc không vuông.
    Câu 7 (1,0đ).
    a) S
    b) Đ
    c) Đ
    d) S
    II. TỰ LUẬN. (5,0 điểm)
    Câu 8 (2,0đ). Mỗi phép tính đúng 0,5đ; đặt tính không thẳng hàng trừ 0,25đ toàn bài.

    Câu 9 (2,0đ)

    Bài gi ải

    Số gam giấy vụn lớp 3B thu gom được là:
    (0,25đ)
    (Hoặc) Lớp 3B thu gom được số gam giấy vụn là:
    142 x 4 = 568 (g)
    (0,5đ)
    Số gam giấy vụn cả hai lớp thu gom được là:
    (0,25đ)
    (Hoặc) Cả hai lớp thu gom được số gam giấy vụn là:
    568 + 142 = 710 (g)
    (0,5đ)
    Đáp số: 710 g gi ấy v ụn
    (0,5đ)
    Câu 10 (1,0đ)
    Gọi số cần tìm là X
    Ta có: X : 3 + 75 = 206. (0,25đ)
    X : 3 = 206 – 75
    X : 3 = 131
    (0,5đ)
    X = 131 x 3

    X = 393
    Vậy số cần tìm là 393. (0,25đ)
    ...HẾT...
     
    Gửi ý kiến