Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    PC190365.jpg 170379.jpg Photo0091.jpg HT26.gif HT4.gif 0.I0170447.jpg 0.I0170418.jpg 0.I0170404.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề thi học kỳ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
    Ngày gửi: 19h:47' 05-05-2021
    Dung lượng: 39.6 KB
    Số lượt tải: 1106
    Số lượt thích: 0 người
    Đề ôn tập
    Phần 1:trắc nghiệm
    Câu 1. Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
    A. 9 chục và 8 đơn vị B. 8 chục và 9 đơn vị C. 8 và 9
    Câu 2. 34cm + 5 cm = ?
    A. 93cm B. 39 C.. 39cm
    Câu 3. Dưới ao có 15 con vịt, trên bờ có 13 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
    A. 22 con B. 26 con C. 28 con
    Câu 4. Số liền trước của số nhỏ nhất có hai chữ số là số nào?
    A. 10 B. 9 C. 11
    Câu 5. Số “Bốn mươi tư” viết là:
    A. 40 B. 04 C. 44.
    Câu 6. 20 cm + 60 cm – 50 cm =
    A. 30 B. 80cm C. 30cm
    Câu 7. Lan hái được 36 bông hoa cúc và hoa hồng. Trong đó số bong hoa hồng Lan hái được là 1 chục bông. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa cúc?

    A. 37 bông. B. 35 bông C. 26 bông D. 16 bông



    Phần 2: Tự luận
    Câu 1: a) Đặt tính rồi tính:
    12 + 65 45 - 4 2 + 60 99 - 52
    ………………………………………………………………………………………………………….……………….…….………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………….………….………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    b) Tính: 43 cm + 16 cm = ……….. 79 cm – 5 cm = ………..
    Câu 2: Viết các số: 14, 67, 87, 23, 45.
    - Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..………..………..………..………..………..………..
    - Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..………..………..………..………..………..………..
    Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Trong hình vẽ bên có:
    ……….. hình vuông.
    ……….. hình tam giác.
    Câu 4: Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, cửa hàng đã bán được 3 chục chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?

    
    
    
    
    
    Cửa hàng còn lại (chiếc xe đạp
    Câu 5:a. Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?

    
    
    =
    46
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Môn TV
    1. Nối cụm từ thành câu đúng ( 1 điểm)





    2. Bài tập Điền vào chỗ chấm (3 điểm):
    a) Điền vần ai hay ay ?
    hoa mai……. t…… chân c….... bảng
    b) Điền c, k hay q?
    thanh …..iếm đu …….uay cứng …..áp
    c) Điền ng hay ngh?
    ………ủ trưa …....ăn nắp con ……...é
     
    Gửi ý kiến