Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    PC190365.jpg 170379.jpg Photo0091.jpg HT26.gif HT4.gif 0.I0170447.jpg 0.I0170418.jpg 0.I0170404.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề Toán- Kết nối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
    Ngày gửi: 15h:12' 09-04-2021
    Dung lượng: 27.6 KB
    Số lượt tải: 442
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP HÒA B
    Họ và tên:...................................
    Lớp: 1 ..........
    BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH LỚP 1
    Năm học 2020 – 2021
    (Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM: (Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.)
    Câu 1. Kết quả của phép tính 10 - 2 =
    A. 2
    B. 8
    C. 9
    D. 10
    
    Câu 2.Số bé nhất có hai chữ số là?
    A. 0
    B. 1
    C. 9
    D. 10
    
    Câu 3.17......54 . Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
    A. <
    B. >
    C. =
    D. Không dấu nào
    
    Câu 4.Cho các số: 18 ,81, 90, 47. Số lớn nhất trong các số đó là:
    A. 18
    B.81
    C.90
    D.47
    
    Câu 5.Đồ vật có dạng khối lập phương là:
    A. Quả bóng
    B. Hộp phấn
    C.Xúc xắc
    D. Quyển vở
    
    Câu 6. Từ nào viết sai chính tả?
    A. Thước cẻ
     B. Cơn gió
    C. Củ nghệ
    D. Xinh đẹp
    
    Câu 7.Trong bài ” Đi học” vì sao bạn nhỏ phải đi học một mình?
    A. Đường xa
    B. Mẹ bận lên nương
    C. Hái hoa
    D. Mưa lũ
    
    Câu 8.Tiếng nào có vần “ oay”?
    A. Quay
     B. Xoay
    C. Máy
    D. Khay
    
    Câu 9: Cho câu: “ Bạn Nam đang........... tô màu”. Từ cần điền vào chỗ chấm là:
    A.chạy nhảy
     B. tỉ mỉ
    C. ngọ nguậy
    D. nghịch ngơm
    
    Câu 10: Câu vết đúng là:
    A. Mẹ đưa em tới trường
    B. Mẹ đưa em tới chường
    C. mẹ đưa em tới chường
    D. mẹ đưa em tới trường
    
    
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1. Tính
    5 + 3 – 1 =......
    10 – 4 – 2 = ........
    3 + 4+ 3 =.........
    10 – 5 + 2 = ......
    
    

    Câu2. Viết phép tính thích hợp.
    a) Có : 2 cái kẹo b) Có : 9 con lợn
    thêm : 3 cái kẹo Bán : 6 con lợn
    Có tất cả : .... cái kẹo? Còn lại : ..... con lợn?
    ............................................... ..................................................
    Câu 3: Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm.
    Con ……..é bé ……oan suy ……. ĩ
    Củ ……... ệ ……. ôi nhà …….à voi.
    Câu 4. Hãy viết lại đoạn thơ sau vào dòng kẻ bên dưới:
    Hương rừng thơm đồi vắng
    Nước suối trong rì rào
    Cọ xòe ô che nắng
    Râm mát đường em đi
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ







    ĐÁP ÁN CHẤM LỚP 2 THÁNG 1/2021
    Trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    7
    8
    9
    10
    
    Đ. án
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Điểm
    0.4
    0.4
    0.4
    0.4
    0.4
    0.4
    0.4
    0.4
    0.4
    0.4
    0.4
    
    Tự luận
    Câu 11. (1 điểm)
    Câu 12. (1 điểm)
    Câu 13. (1 điểm)
    Câu 14. (1 điểm)
    Câu 15. (0.5 điểm)
    Câu 16. (1.5 điểm)

    Tuấn còn lại số bi là: (0,25 điểm)
    57 – 9 = 48 (viên) (0,5 điểm)
    Mỗi túi có số viên bi là: (0,25 điểm)
    48 : 8 = 6 (viên) (0,5 điểm)
    Đáp số: 6 viên bi (0,5 điểm)
    Bài 4 (2 điểm)
    Tấm vải thứ hai dài là:(0,25 điểm)
    21 x 4 = 84 (m)(0,5 điểm)
    Tấm vải thứ ba dài là:(0,25 điểm)
    84 : 3 = 28 (m)(0,5 điểm)
    Đáp số: 28 m vải(0,5 điểm)






     
    Gửi ý kiến