Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    PC190365.jpg 170379.jpg Photo0091.jpg HT26.gif HT4.gif 0.I0170447.jpg 0.I0170418.jpg 0.I0170404.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ga Toán t33

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Huy Lanh
    Ngày gửi: 20h:02' 06-01-2024
    Dung lượng: 28.1 KB
    Số lượt tải: 168
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 33
    TOÁN
    Bài 66: Luyện tập chung (Tiết 3)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

    * Năng lực đặc thù:
    - Thực hiện thành thạo phép nhân và phép chia phân số.
    - Vận dụng giải được các bài toán thực tế liên quan đến phép nhân và phép chia
    phân số và tìm phân số của một số.
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao tiếp
    hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

    - GV: máy tính, ti vi.
    - HS: sgk, vở ghi.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

    Hoạt động của GV
    1. Mở đầu:
    - Yêu cầu học sinh nhắc lại:
    + Cách nhân phân số và cách chia phân số?
    + Cách tìm phân số của một số?
    - GV nhận xét, kết luận.
    - GV giới thiệu - ghi bài
    2. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.

    Hoạt động của HS
    - HS trả lời.

    - HS đọc.
    - Tổ chức cho HS thực hiện làm bài cá nhân, - HS thực hiện.
    tính giá trị ba biểu thức để tìm ra biểu thức có
    giá trị lớn nhất ghi trên bia đá rùa.
    - Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài theo cặp. - HS quan sát đáp án và đánh giá
    bài theo cặp.
    - Gọi HS trình bày đáp án của mình?
    - HS trả lời.
    ( Đáp án đúng: C)
    - GV hỏi: Làm thế nào tìm được biểu thức có - HS trả lời.
    giá trị lớn nhất?
    - GV tuyên dương học sinh.
    - GV nhận xét chung, kết luận cho HS nêu

    lại:
    + So sánh phân số.
    + Tính giá trị biểu thức rồi tìm giá trị lớn
    nhất.
    Bài 2:
    - Yêu cầu HS kể tên các sản phẩm làm từ cói.
    Dẫn vào bài.
    - GV gọi HS đọc và nêu các dữ kiện và yêu
    cầu của đề bài
    - Tổ chức cho HS làm bài cá nhân điền số
    vào chỗ hỏi.
    - Gọi HS trình bày bài.
    a) 250 họp cói.
    b) 375 kg.
    - Em vừa thực hiện bài toán thuộc dạng toán
    nào đã học?
    (Câu a là dạng toán tìm phân số của 1 số).
    - Nêu lại cách tìm phân số của 1 số.
    - GV khen ngợi HS.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc và nêu các dữ kiện và yêu cầu
    của đề bài.
    - Tổ chức cho HS làm bài cá nhân thảo luận
    nhóm đôi để điền vào chỗ thiếu.
    - Yêu cầu HS chia sẻ bài làm
    - GV cùng HS nhận xét.
    Bài 4:
    - Gọi HS đọc và nêu các dữ kiện và yêu cầu
    của đề bài.
    - Tổ chức cho HS làm bài cá nhân thảo luận
    nhóm đôi phân tích câu nói của hai bạn và
    tìm bạn đã nói chưa đúng? Giải thích vì sao?
    - GV nhận xét và kết luận
    3. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Nêu cách giải bài toán tìm phân số của 1
    số?
    - Nhận xét tiết học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):

    - HS nêu lại để nắm chắc kiến
    thức.

    - HS dựa vào vốn hiểu biết để
    nêu.
    - HS đọc và nêu.
    - HS thực hiện.
    - HS chia sẻ.
    - HS trả lời và giải thích.
    - HS trả lời.

    - HS đọc và nêu.
    - HS thực hiện.
    - HS chia sẻ.

    - HS đọc và nêu.
    - HS thực hiện.

    - HS nêu.

    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ________________________________________
    Toán
    ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN (TIẾT 1)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Ôn lại cách đọc viết các số tự nhiên, nhận biết cấu tạo thập phân của số.
    - Củng cố các tính chất của dãy số tự nhiên, số chẵn, số lẻ,…. Cách xác định theo
    vị trí của chữ số trong một số, thứ tự các số tự nhiên.
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao tiếp
    hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: máy tính, ti vi.
    - HS: sgk, vở ghi.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Mở đầu:
    - Yêu cầu HS lấy ví dụ về các số tự nhiên có - HS trả lời.
    2,3 chữ số và đọc các số đó?
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    - GV giới thiệu - ghi bài.
    2. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - HS đọc.
    - GV yêu cầu HS hoàn thiện bài cá nhân vào - HS thực hiện.
    vở.
    - HS chia sẻ cùng cả lớp( HS đọc từng số)
    + Lưu ý học sinh cách đọc số có chữ số 0 ở
    giữa.
    - GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
    Bài 2:

    - HS thực hiện

    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Yêu cầu HS làm vào vở sau đó đổi chéo.
    - Gọi HS chia sẻ kết quả bài làm.
    - GV củng cố: Trong trường hợp số có chữ số
    0 ở giữa thì viết thành tổng như thế nào?
    - GV kết luận, khen ngợi HS.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.

    - HS đọc.
    - HS thực hiện.
    - HS trả lời

    - HS đọc.
    - HS nêu.
    - HS nêu.

    - GV gọi HS trả lời
    - Để tìm được 2 số chẵn liên tiếp hoặc 2 số lẻ
    liên tiếp ta làm cách nào? (Ta cộng thêm 2)
    - GV cùng HS nhận xét, chốt: hai số chẵn
    - HS thực hiện
    liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị; hai số lẻ
    liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị. Để tìm được
    2 số chẵn liên tiếp hoặc 2 số lẻ liên tiếp ta lấy
    số đó cộng thêm 2.
    Bài 4:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - HS đọc.
    - GV yêu cầu làm bài cá nhân hoàn thiện vào - HS thực hiện
    vở.
    - Em đã xác định như thế nào?
    - GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
    dương.
    Bài 5:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - GV yêu cầu làm bài cá nhân hoàn thiện vào
    vở.
    - Em đã tìm số liền trước, liền sau trong các
    trường hợp như thế nào?
    3. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Nêu cách xác định giá trị của chữ số trong
    số?
    - Hai số chẵn liên tiếp, hai số lẻ liên tiếp hơn
    kém nhau mấy đơn vị?
    - Nhận xét tiết học.

    - HS chia sẻ bài làm.
    - HS trả lời.

    - HS đọc.
    - HS thực hiện
    - HS chia sẻ bài làm.
    - HS nêu
    - HS nêu.

    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    Toán
    ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN (TIẾT 2)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Củng cố tính chất của dãy số tự nhiên, cách xác định số liền sau của một số tự
    nhiên; rèn kĩ năng làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
    - Củng cố cách tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các số đã cho. Giải bài toán thực
    tế liên quan đến so sánh, sắp xếp thứ tự số tự nhiên.
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao tiếp
    hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: máy tính, ti vi, phiếu bài tập 3
    - HS: sgk, vở ghi.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Mở đầu:
    -Yêu cầu HS lấy ví dụ về các dãy số tự nhiên - HS trả lời.
    liên tiếp, dãy số chẵn, dãy số lẻ?
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    - GV giới thiệu - ghi bài.
    2. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - HS đọc.
    - GV yêu cầu HS hoàn thiện bài cá nhân vào - HS thực hiện.
    vở. (Đ/Đ/S/Đ)
    + Yêu cầu HS nêu lại cách xác định số liền
    sau của một số?
    - GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.

    - HS chia sẻ cùng cả lớp
    - HS thực hiện

    - HS đọc.

    - Yêu cầu HS làm bài bằng trả lời miệng
    - Gọi HS chia sẻ kết quả bài làm.
    (a) Chọn C, b) Chọn D)
    - GV củng cố cho HS cách so sánh các số tự
    nhiên ?
    - GV kết luận, khen ngợi HS.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc yêu cầu, hoàn thiện phiếu bài
    tập
    - GV gọi HS chia sẻ
    - Yêu cầu HS nêu cách làm tròn số đến hàng
    nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
    - GV kết luận, khen ngợi HS.
    Bài 4:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - GV yêu cầu làm bài cá nhân hoàn thiện vở.

    - HS thực hiện.
    - HS trả lời

    - HS đọc và làm bài.
    - HS chia sẻ.
    - HS nêu.

    - HS đọc.
    - HS thực hiện
    - HS chia sẻ bài làm.

    - GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
    dương.
    3. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Nêu cách xác định số liền trước, số liền
    - HS nêu.
    sau?
    - Nhận xét tiết học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    Toán
    ÔN TẬP PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (TIẾT 1)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Củng cố rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với số tự nhiên, tính chất của phép
    cộng, phép trừ số tự nhiên, tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất.
    - Củng cố cách giải bài toán thực tế liên quan đến tìm hai số biết tổng và hiệu của
    hai số đó, bài toán trung bình cộng.

    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao tiếp
    hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: máy tính, ti vi.
    - HS: sgk, vở ghi.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Mở đầu:
    - GV giới thiệu- ghi bài.
    2. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - HS đọc.
    - GV yêu cầu HS hoàn thiện bài cá nhân vào - HS thực hiện.
    vở, đổi chéo vở cùng bạn kiểm tra bài.
    + Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính, cách tính
    cộng-trừ số tự nhiên.
    - GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Yêu cầu HS làm bài bằng trả lời miệng
    - Gọi HS chia sẻ kết quả bài làm.
    - Em đã dựa vào tính chất nào của phép tính
    cộng, trừ ?
    - GV kết luận, khen ngợi HS.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc yêu cầu, hoàn thiện bài vào vở.

    - HS chia sẻ cùng cả lớp
    - HS thực hiện

    - HS đọc.
    - HS thực hiện.
    - HS nêu

    - HS đọc và làm bài.
    - GV gọi HS chia sẻ
    - HS chia sẻ.
    - Yêu cầu HS nêu cách làm bài toán tìm hai - HS nêu.
    số biết tổng và hiệu của hai số.
    - GV kết luận, khen ngợi HS.
    Bài 4:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - HS đọc.
    - GV yêu cầu làm bài cá nhân hoàn thiện vở. - HS thực hiện

    + Muốn tìm trung bình cộng mỗi toa, ta cần
    biết điều gì?
    - GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
    dương.
    Bài 5:
    - Gọi HS đọc yêu cầu, hoàn thiện bài vào vở.

    - HS chia sẻ bài làm.
    - HS trả lời.

    - HS thực hiện.
    - HS chia sẻ bài làm.
    + Để tính được thuận tiện em đã áp dụng tính - HS trả lời.
    chất nào của phép cộng?
    - GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
    dương.
    3. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Nêu cách giải bài toán tổng hiệu và trung
    - HS nêu.
    bình cộng?
    - Nhận xét tiết học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    Toán
    ÔN TẬP PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (TIẾT 2)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Củng cố rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ, nhân, chia với số có hai
    chữ số, tính chất của phép nhân, phép chia số tự nhiên, tính giá trị biểu thức có
    hoặc không có dấu ngoặc, tính thuận tiện.
    - Củng cố cách giải và trình bày bài giải bài toán thực tế liên quan đến phép nhân,
    phép chia.
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao tiếp
    hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: máy tính, ti vi.
    - HS: sgk, vở ghi.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

    Hoạt động của GV
    1. Mở đầu:
    - GV giới thiệu- ghi bài.
    2. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - GV yêu cầu HS hoàn thiện bài cá nhân vào
    vở, đổi chéo vở cùng bạn kiểm tra bài.
    + Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính, cách tính
    - GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Yêu cầu HS làm bài bằng trả lời miệng
    - Gọi HS chia sẻ kết quả bài làm.
    - Em đã dựa vào tính chất nào của phép tính
    nhân, chia khi điền ?
    - GV kết luận, khen ngợi HS.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc yêu cầu, hoàn thiện bài vào vở.
    - GV gọi HS chia sẻ
    - Yêu cầu HS nêu cách tính giá trị biểu thức
    có hoặc không có dấu ngoặc.
    - GV kết luận, khen ngợi HS.
    Bài 4:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - GV yêu cầu làm bài cá nhân hoàn thiện vở.

    Hoạt động của HS

    - HS đọc.
    - HS thực hiện.
    - HS chia sẻ cùng cả lớp
    - HS thực hiện

    - HS đọc.
    - HS thực hiện.
    - HS nêu.

    - HS đọc và làm bài.
    - HS chia sẻ.
    - HS nêu.

    - HS đọc.
    - HS thực hiện
    - HS chia sẻ bài làm.

    - GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
    dương.
    3. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Nêu tính chất của phép nhân, phép chia số
    - HS nêu.
    tự nhiên?
    - Nhận xét tiết học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
    ...............................................................................................................................

    ...............................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến